Ngữ pháp tiếng Trung · HSK 4

Ngữ pháp HSK 4

Bổ ngữ khả năng, câu tồn hiện, câu điều kiện và các cấu trúc liên kết phức. Tổng hợp 17 chủ điểm với 98 ví dụ kèm audio.

17 chủ điểm · 98 ví dụ · ≈ 5 phút đọc

Bổ ngữ khả năng

Chỉ khả năng thực hiện hành động; bổ ngữ thường là động từ hoặc hình dung từ. Câu có bổ ngữ khả năng không dùng với 把 và 被.

Bảng ví dụ: Bổ ngữ khả năng
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
Động từ (V) + 得 + BNKNKhẳng định: Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + 得 + Bổ ngữ khả năng (C)

他听得见我的声音。

Tā tīng de jiàn wǒ de shēngyīn.Anh ấy nghe rõ giọng nói của tôi.

他看得到我在黑板上写的字。

Tā kàn de dào wǒ zài hēibǎn shàng xiě de zì.Anh ấy có thể nhìn thấy được chữ tôi viết trên bảng đen.
Động từ (V) + 不 + BNKNPhủ định: Chủ ngữ (S) + Động từ (V) + 不 + Bổ ngữ khả năng (C)

老师说得很快,我听不懂。

Lǎoshī shuō de hěn kuài, wǒ tīng bù dǒng.Giáo viên nói rất nhanh, tôi nghe không hiểu.

他们找不到他的老师的材料。

Tāmen zhǎo bù dào tā de lǎoshī de cáiliào.Họ không tìm thấy tài liệu của thầy giáo anh ấy.
ĐT + 得 + BNKN + ĐT + 不 + BNKN?Nghi vấn: kết hợp giữa khẳng định và phủ định

妈妈说的话,你听得懂听不懂?

Māma shuō de huà, nǐ tīng de dǒng tīng bù dǒng?Lời mẹ nói, con nghe hiểu không đấy?

我的眼镜,你找得到找不到?

Wǒ de yǎnjìng, nǐ zhǎo de dào zhǎo bù dào?Kính mắt của tôi, bạn tìm thấy được không?

Một số bổ ngữ khả năng hay sử dụng

Cùng một bổ ngữ có thể mang nhiều nghĩa tùy động từ đi kèm.

Bảng ví dụ: Một số bổ ngữ khả năng hay sử dụng
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
动dòngChỉ khả năng di chuyển của một vật nào đó ra khỏi vị trí ban đầu

她们俩抬不动这桌子。

Tāmen liǎ tái bù dòng zhè zhuōzi.Hai người bọn họ không nhấc nổi cái bàn này.
动dòngKhông còn đủ sức để làm bất cứ việc gì

整天要走路,现在我的腿走不动了。

Zhěng tiān yào zǒulù, xiànzài wǒ de tuǐ zǒu bù dòng le.Cả ngày phải đi bộ, giờ chân tôi không còn đi nổi nữa rồi.
着zháoKhả năng có thể làm gì đó

他认识这么多人,肯定找得着。

Tā rènshi zhème duō rén, kěndìng zhǎo de zháo.Anh ấy quen nhiều người như vậy, nhất định là tìm được.
着zháoKhông đạt được mục đích hay kết quả nào đó

对不起老陈,我们的火车票,我买不着了。

Duìbuqǐ Lǎo Chén, wǒmen de huǒchē piào, wǒ mǎi bù zháo le.Xin lỗi anh Trần, tôi không mua được vé tàu cho chúng ta rồi.
了liǎoKhả năng thực hiện được động tác nào đó

这么多作业,一个晚上做得了做不了?

Zhème duō zuòyè, yī gè wǎnshang zuò de liǎo zuò bù liǎo?Nhiều bài tập thế này, một buổi tối có làm hết được không?
了liǎoThể hiện sự hoàn thành, kết thúc

这么多菜我吃不了,你多吃点吧!

Zhème duō cài wǒ chī bù liǎo, nǐ duō chī diǎn ba!Nhiều đồ ăn thế này tôi ăn không hết, anh ăn nhiều một chút đi!
住zhùBiểu thị sự vật cố định hoặc tồn tại ở vị trí nào đó

你能记得住30个人的名字吗?

Nǐ néng jì de zhù sānshí gè rén de míngzi ma?Bạn có thể nhớ hết được tên của 30 người không?

Bổ ngữ xu hướng kép

Ghép 上, 下, 进, 出, 回, 过, 起 với 来 (hướng về phía người nói) hoặc 去 (ngược hướng người nói) để chỉ phương hướng của động tác.

Bảng ví dụ: Bổ ngữ xu hướng kép
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
上shàngLên

上来

ShàngláiĐi lên (hướng về phía người nói)

上去

ShàngqùĐi lên (ngược hướng người nói)
下xiàXuống

下来

XiàláiĐi xuống (hướng về phía người nói)

下去

XiàqùĐi xuống (ngược hướng người nói)
进jìnVào

进来

JìnláiVào trong (hướng về phía người nói)

进去

JìnqùVào trong (ngược hướng người nói)
出chūRa

出来

ChūláiRa ngoài (hướng về phía người nói)

出去

ChūqùRa ngoài (ngược hướng người nói)
回huíTrở về

回来

HuíláiQuay về (hướng về phía người nói)

回去

HuíqùQuay về (ngược hướng người nói)
过guòQua

过来

GuòláiĐi qua (hướng về phía người nói)

过去

GuòqùĐi qua (ngược hướng người nói)
起qǐLên (hướng của động tác)

起来

QǐláiLên (hướng của động tác)
Động từ (V) + BNXH képVí dụ: 来 khi động tác cùng hướng người nói, 去 khi ngược hướng người nói

我们走过来,他们走过去。

Wǒmen zǒu guòlái, tāmen zǒu guòqù.Chúng tôi đi bên này, bọn họ đi bên kia.

我走上来的。

Wǒ zǒu shànglái de.Tôi đi lên (động tác cùng hướng người nói).

她跑进来了。

Tā pǎo jìnlái le.Cô ấy chạy vào trong rồi (cùng hướng với người nói).

他跑下去了。

Tā pǎo xiàqù le.Anh ta chạy xuống rồi (ngược hướng người nói).

Bổ ngữ xu hướng kép khi kết hợp với tân ngữ

Tân ngữ chỉ nơi chốn luôn đứng trước 来/去; tân ngữ không chỉ nơi chốn có thể đứng trước hoặc sau 来/去.

Bảng ví dụ: Bổ ngữ xu hướng kép khi kết hợp với tân ngữ
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
ĐT + 上/下/进/出/回/过/起 + Tân ngữ (O) + 来/去Tân ngữ chỉ nơi chốn

明天你坐公共汽车回家来吧。

Míngtiān nǐ zuò gōnggòng qìchē huí jiā lái ba.Ngày mai, bạn đi xe buýt về nhà nhé.

小兰走进教室来。

Xiǎo Lán zǒu jìn jiàoshì lái.Tiểu Lan đi vào phòng học.

他跑回家来了。

Tā pǎo huí jiā lái le.Anh ta chạy về nhà rồi.
ĐT + 上/下/进/出/回/过/起 + Tân ngữ (O) + 来/去Tân ngữ không chỉ nơi chốn: tân ngữ đứng trước 来/去

他从房间里搬出一张桌子来。

Tā cóng fángjiān lǐ bān chū yī zhāng zhuōzi lái.Anh ấy chuyển một cái bàn từ trong phòng ra.
ĐT + 上/下/进/出/回/过/起 + 来/去 + Tân ngữ (O)Tân ngữ không chỉ nơi chốn: tân ngữ cũng có thể đứng sau 来/去

她从香港买回来一本汉语词典。

Tā cóng Xiānggǎng mǎi huílái yī běn Hànyǔ cídiǎn.Cô ấy đã mua một cuốn từ điển tiếng Trung từ Hồng Kông về.

Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng kép

Bảng ví dụ: Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng kép
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
Động từ (V) + 出来chūláiNói về sự xuất hiện, chuyển động của sự vật mới

我写的汉字你能看出来吗?

Wǒ xiě de Hànzì nǐ néng kàn chūlái ma?Chữ Hán tôi viết, bạn có nhìn ra được là chữ gì không?

我从盒子里拿出来了一块巧克力。

Wǒ cóng hézi lǐ ná chūlái le yī kuài qiǎokèlì.Tôi lấy một miếng sô-cô-la ra khỏi hộp.
Động từ (V) hoặc Tính từ (Adj) + 下来xiàláiBiểu thị sự thay đổi trạng thái: từ mạnh sang yếu, nhanh sang chậm, chuyển động sang dừng lại…

他跑得越来越慢,现在停下来了。

Tā pǎo de yuè lái yuè màn, xiànzài tíng xiàlái le.Anh ta chạy càng lúc càng chậm, bây giờ thì dừng lại rồi.

天气越来越冷,现在暖和下来了。

Tiānqì yuè lái yuè lěng, xiànzài nuǎnhuo xiàlái le.Thời tiết càng lúc càng lạnh, hiện tại thì ấm áp hơn rồi.
Động từ (V) + 起来qǐláiHướng lên trên (đứng lên), hoặc nhớ ra điều gì đó

请各位同学站起来。

Qǐng gèwèi tóngxué zhàn qǐlái.Mời các bạn học sinh đứng lên.

你能想起来我是谁吗?

Nǐ néng xiǎng qǐlái wǒ shì shéi ma?Bạn có thể nhớ ra tôi là ai không?

Câu tồn hiện

Biểu thị sự tồn tại, xuất hiện hoặc mất đi của sự vật tại một thời điểm, địa điểm; gồm câu tồn tại và câu ẩn hiện. Phủ định thêm 没(有) trước động từ.

Bảng ví dụ: Câu tồn hiện
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
Địa điểm + 有/是/ĐT + 着/了/BNXH + Tân ngữ (O)Câu tồn tại: biểu thị sự tồn tại của sự vật, ở đâu đó có ai hoặc cái gì

山上有个庙。

Shānshàng yǒu gè miào.Trên đồi có một ngôi chùa.

门口停着几辆汽车。

Ménkǒu tíngzhe jǐ liàng qìchē.Có mấy chiếc xe đang đỗ trước cửa.

楼的前边是一个公园。

Lóu de qiánbian shì yī gè gōngyuán.Trước tòa nhà là một công viên.
Địa điểm + 有 + Số lượng từ + Danh từ (N)Lưu ý câu tồn tại: không thể thiếu từ chỉ nơi chốn và không thêm giới từ trước nó; động từ thường là 有, 是 hoặc Động từ (V) + 着; danh từ thường không xác định, phía trước có số lượng từ

桌子上有三本书。

Zhuōzi shàng yǒu sān běn shū.Câu đúng: Trên bàn có ba quyển sách.

在桌子上有三本书。

Zài zhuōzi shàng yǒu sān běn shū.Câu sai: trước địa điểm 桌子上 không dùng 在.
Nơi chốn/thời gian + Kết cấu động từ + Kết cấu danh từCâu ẩn hiện: biểu thị sự xuất hiện

他的脸上透出了一丝笑意。

Tā de liǎn shàng tòu chū le yīsī xiàoyì.Có một nụ cười trên khuôn mặt của anh ấy.
Nơi chốn/thời gian + ĐT + 了/bổ ngữ (C) + Danh từ (N)Lưu ý câu ẩn hiện: kết cấu động từ phần nhiều là Động từ (V) + 了 hoặc Động từ (V) + bổ ngữ (C); nếu không có từ chỉ nơi chốn thì không thể thiếu từ chỉ thời gian

车里走下来几个人。

Chē lǐ zǒu xiàlái jǐ gè rén.Trong xe có mấy người đang đi xuống.

后边开过来一辆汽车。

Hòubian kāi guòlái yī liàng qìchē.Phía sau có một chiếc ô tô đang chạy đến.
Nơi chốn/thời gian + Kết cấu động từ + Kết cấu danh từCâu ẩn hiện: biểu thị sự biến mất

昨天村里死了两头牛。

Zuótiān cūn lǐ sǐ le liǎng tóu niú.Hôm qua trong làng có hai con bò chết.
没(有) + Động từ (V)Phủ định câu tồn hiện: thêm 没(有) vào trước động từ

桌子上没有放着一杯咖啡。

Zhuōzi shàng méiyǒu fàngzhe yī bēi kāfēi.Trên bàn không có cốc cà phê.

前边没有停着自行车。

Qiánbian méiyǒu tíngzhe zìxíngchē.Xe đạp không đỗ ở phía trước.

Phó từ liên kết

除了 với 都 mang ý loại trừ, với 还 (也) mang ý bổ sung; 先……再…… biểu thị thứ tự hành động.

Bảng ví dụ: Phó từ liên kết
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
除了……以外,都……chúle…yǐwài, dōu…Ngoại trừ…, đều…: diễn tả sự loại trừ đặc thù riêng và muốn nhấn mạnh cái thông thường

除了汉语课以外,别的课我都不学。

Chúle Hànyǔ kè yǐwài, biéde kè wǒ dōu bù xué.Ngoại trừ tiếng Trung, những môn khác tôi đều không học.

这本书除了北京图书馆以外,别的地方都没有。

Zhè běn shū chúle Běijīng Túshūguǎn yǐwài, biéde dìfang dōu méiyǒu.Cuốn sách này ngoài thư viện Bắc Kinh ra thì các nơi khác đều không có.
除了……以外,还……chúle…yǐwài, hái…Ngoại trừ…, còn…: sự loại trừ đã hết, bổ sung thêm vấn đề khác

他住的地方真不错,除了离学校很近以外,也很安静。

Tā zhù de dìfang zhēn búcuò, chúle lí xuéxiào hěn jìn yǐwài, yě hěn ānjìng.Nơi anh ấy đang sống thực sự rất tốt, ngoài việc rất gần trường học thì cũng rất yên tĩnh.

这件事除了小李,我也知道。

Zhè jiàn shì chúle Xiǎo Lǐ, wǒ yě zhīdào.Sự việc này ngoài Tiểu Lý ra, tôi cũng biết.
先……再(又)……然后……最后……xiān…zài (yòu)…ránhòu…zuìhòu……đã, rồi mới…, sau đó…, cuối cùng…: biểu thị thứ tự hành động

我先复习生词,再做作业,然后读课文,最后预习课文。

Wǒ xiān fùxí shēngcí, zài zuò zuòyè, ránhòu dú kèwén, zuìhòu yùxí kèwén.Trước tiên tôi ôn từ mới, rồi mới làm bài tập, sau đó đọc bài khóa, cuối cùng là chuẩn bị trước bài khóa.

你先填申请表,再去办护照,然后去大使馆办签证,最后再订机票。

Nǐ xiān tián shēnqǐngbiǎo, zài qù bàn hùzhào, ránhòu qù dàshǐguǎn bàn qiānzhèng, zuìhòu zài dìng jīpiào.Bạn điền vào mẫu đơn trước đi, rồi đi làm hộ chiếu, sau đó đến đại sứ quán xin visa, cuối cùng là đặt vé máy bay.

Câu điều kiện

Bảng ví dụ: Câu điều kiện
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
只要……,就……zhǐyào…, jiù…Diễn đạt “Chỉ cần… thì…”

只要你过来,我们就很开心。

Zhǐyào nǐ guòlái, wǒmen jiù hěn kāixīn.Chỉ cần bạn đến, chúng tôi sẽ rất vui.

只要你喜欢,我就买给你。

Zhǐyào nǐ xǐhuan, wǒ jiù mǎi gěi nǐ.Chỉ cần em thích, anh sẽ mua cho em.
除非……,才……chúfēi…, cái…Diễn đạt “Trừ khi… thì mới…” (thể hiện ý bắt buộc phải làm như vậy)

除非你求情,他才肯帮忙。

Chúfēi nǐ qiúqíng, tā cái kěn bāngmáng.Trừ khi cậu cầu xin thì anh ta mới chịu giúp.

除非你亲自去,才能解决。

Chúfēi nǐ qīnzì qù, cái néng jiějué.Trừ khi bạn đích thân đi thì mới có thể giải quyết được.
即使……,也……jíshǐ…, yě…Diễn đạt “Cho dù… thì cũng…”

即使天气很热,他也坚持锻炼身体。

Jíshǐ tiānqì hěn rè, tā yě jiānchí duànliàn shēntǐ.Cho dù thời tiết rất nóng, anh ấy vẫn kiên trì rèn luyện thân thể.

即使下雨我也要去。

Jíshǐ xià yǔ wǒ yě yào qù.Cho dù trời mưa thì tôi cũng phải đi.

Cấu trúc “Nhưng…”

Bảng ví dụ: Cấu trúc “Nhưng…”
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
尽管……,但是……jǐnguǎn…, dànshì…Diễn tả “Mặc dù… tuy nhiên…”

尽管她工作很忙,但是每天都给妈妈打电话。

Jǐnguǎn tā gōngzuò hěn máng, dànshì měitiān dōu gěi māma dǎ diànhuà.Mặc dù công việc của cô ấy rất bận nhưng mỗi ngày đều gọi điện thoại cho mẹ.

尽管我很生气,但是我没发脾气。

Jǐnguǎn wǒ hěn shēngqì, dànshì wǒ méi fā píqi.Mặc dù rất tức giận nhưng tôi không nổi cáu.
倒……dào…Diễn tả sự trái ngược

这间房子虽然不大,装饰倒挺讲究的。

Zhè jiān fángzi suīrán bú dà, zhuāngshì dào tǐng jiǎngjiu de.Căn phòng này tuy không to nhưng trang trí lại rất được chú trọng.

那么小的菜园子,种的菜倒不少。

Nàme xiǎo de càiyuánzi, zhòng de cài dào bù shǎo.Vườn rau bé như vậy, nhưng rau trồng lại không ít đâu.
……,却………, què…Trạng từ “Tuy nhiên”

他没上过大学,却成了大学教授。

Tā méi shàng guo dàxué, què chéngle dàxué jiàoshòu.Anh ấy chưa từng học đại học nhưng lại trở thành giáo sư đại học.

他想说什么却不好意思说。

Tā xiǎng shuō shénme què bù hǎoyìsi shuō.Anh ta muốn nói gì đó nhưng lại ngại nói ra.

Cấu trúc “Nguyên nhân – Kết quả”

Bảng ví dụ: Cấu trúc “Nguyên nhân – Kết quả”
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
由于……,……yóuyú…Diễn tả nguyên do, nguyên nhân

由于生病,他晚来了十多天。

Yóuyú shēngbìng, tā wǎn lái le shí duō tiān.Vì bệnh nên anh ấy đến trễ hơn 10 ngày.

由于天气不好,飞机不能起飞。

Yóuyú tiānqì bù hǎo, fēijī bù néng qǐfēi.Vì thời tiết xấu nên máy bay không thể cất cánh.
既然……,就……jìrán…, jiù…Diễn tả “Nếu vậy… thì…”

事情既然已经发生了,后悔有什么用呢?

Shìqing jìrán yǐjīng fāshēng le, hòuhuǐ yǒu shénme yòng ne?Sự việc đã xảy ra rồi, hối hận thì có ích gì đâu?

既然你让我负责这份工作,就应该相信我。

Jìrán nǐ ràng wǒ fùzé zhè fèn gōngzuò, jiù yīnggāi xiāngxìn wǒ.Nếu đã để tôi phụ trách công việc này thì phải tin tưởng ở tôi chứ.
……,因此………, yīncǐ…Diễn tả “…vì vậy…”

我跟她工作了许多年,因此她的情况我很了解。

Wǒ gēn tā gōngzuò le xǔduō nián, yīncǐ tā de qíngkuàng wǒ hěn liǎojiě.Tôi đã làm việc cùng cô ấy nhiều năm rồi, vì vậy tôi rất hiểu tình hình của cô ấy.

我病了,因此我心情不好。

Wǒ bìng le, yīncǐ wǒ xīnqíng bù hǎo.Tôi bị ốm rồi, vì vậy tâm trạng của tôi không được tốt.

Cấu trúc “Bất kể…thì cũng”

Bảng ví dụ: Cấu trúc “Bất kể…thì cũng”
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
不管……,都/也……bùguǎn…, dōu (yě)…Diễn tả “Bất kể/Không quan trọng… thì cũng/thì đều phải…” với “不管”

不管困难多大,我们也要努力克服。

Bùguǎn kùnnan duō dà, wǒmen yě yào nǔlì kèfú.Bất kể khó khăn đến đâu thì chúng ta cũng phải dốc sức khắc phục.

不管多么忙,他每天都要看一个小时时报。

Bùguǎn duōme máng, tā měitiān dōu yào kàn yī gè xiǎoshí shíbào.Cho dù có bận đến đâu, mỗi ngày anh ta đều phải đọc báo 1 giờ đồng hồ.
无论/不论……,都/也……wúlùn (bùlùn)…, dōu (yě)…Diễn tả “Bất kể… thì cũng/thì đều phải…” với “无论 / 不论”

无论唱歌还是跳舞,他都行。

Wúlùn chànggē háishi tiàowǔ, tā dōu xíng.Bất kể là hát hay nhảy thì cậu ấy đều giỏi.

无论谁求他,他都热情相助。

Wúlùn shéi qiú tā, tā dōu rèqíng xiāngzhù.Bất kể ai nhờ vả thì ông ấy đều giúp đỡ nhiệt tình.

Các cấu trúc thường dùng với giới từ 在

Bảng ví dụ: Các cấu trúc thường dùng với giới từ 在
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
在……上zài…shàngTrong vấn đề (biểu thị phương diện hay điều kiện)

他在这个问题上没有发言权。

Tā zài zhège wèntí shàng méiyǒu fāyánquán.Anh ta không có quyền lên tiếng trong vấn đề này.

在社会的领域上小红比我思考得深刻。

Zài shèhuì de lǐngyù shàng Xiǎo Hóng bǐ wǒ sīkǎo de shēnkè.Tiểu Hồng có suy nghĩ sâu sắc hơn tôi trong lĩnh vực xã hội.
在……方面zài…fāngmiànVề phương diện… (biểu thị phạm vi)

小王在数学方面已名列前茅。

Xiǎo Wáng zài shùxué fāngmiàn yǐ mínglièqiánmáo.Tiểu Vương đã đứng đầu trong môn Toán học.

毫无疑问你在科研方面会取得成功。

Háo wú yíwèn nǐ zài kēyán fāngmiàn huì qǔdé chénggōng.Chắc chắn rằng cậu sẽ gặt hái được thành công trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
在……下zài…xiàDưới… (biểu thị điều kiện hay tiền đề)

我不会在别人的压力下屈服的。

Wǒ bú huì zài biérén de yālì xià qūfú de.Tôi sẽ không khuất phục trước áp lực của người khác.

在他的教导下,我妹妹学到很多东西。

Zài tā de jiàodǎo xià, wǒ mèimei xué dào hěn duō dōngxi.Dưới sự dạy bảo của anh ấy, em gái tôi đã học được rất nhiều thứ.
在……中zài…zhōngTrong… (biểu thị quá trình hoặc phạm vi)

我们在工作中遇到很多问题。

Wǒmen zài gōngzuò zhōng yù dào hěn duō wèntí.Chúng tôi gặp rất nhiều vấn đề trong công việc.

在学生中,他是一位极受尊敬的老师。

Zài xuésheng zhōng, tā shì yī wèi jí shòu zūnjìng de lǎoshī.Trong số các học sinh, ông ấy là một người thầy rất được kính trọng.

Cấu trúc 不是……而是……

Bảng ví dụ: Cấu trúc 不是……而是……
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
不是……而是……bùshì…érshì…Cấu trúc mang ý nghĩa tương phản, trái ngược nhau

不是因为我睡过头,而是因为堵车。

Bùshì yīnwèi wǒ shuì guòtóu, érshì yīnwèi dǔchē.Không phải vì tôi ngủ quên mà là do tắc đường.

不是我没有钱而是我没带钱。

Bùshì wǒ méiyǒu qián érshì wǒ méi dài qián.Không phải tôi không có tiền mà là tôi không mang theo tiền.

Cấu trúc 首先……,其次……

Bảng ví dụ: Cấu trúc 首先……,其次……
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
首先……,其次……shǒuxiān…, qícì…Trước tiên…, sau đó…: biểu đạt quan hệ nối tiếp, các mệnh đề biểu thị sự việc hoặc động tác xảy ra liên tục, có thứ tự trước sau

写论文首先要确定选题,其次要搜集材料。

Xiě lùnwén shǒuxiān yào quèdìng xuǎntí, qícì yào sōují cáiliào.Để viết được luận văn, trước tiên cần xác định đề tài, sau đó cần thu thập tài liệu.

挑选衣服首先看质量,其次关注价格。

Tiāoxuǎn yīfu shǒuxiān kàn zhìliàng, qícì guānzhù jiàgé.Chọn quần áo trước tiên cần xem chất lượng, sau đó chú ý đến giá cả.

Cấu trúc 既……又/也/还……

Bảng ví dụ: Cấu trúc 既……又/也/还……
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
既……又/也/还……jì…yòu (yě, hái)…Đã… lại…, vừa… vừa…: nối hai cấu trúc mang đặc điểm của động từ hoặc tính từ, diễn tả hai tình huống cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực tồn tại cùng một lúc

他那个人做事既不认真,动作还慢,这个工作这么重要,还是让别人做吧。

Tā nàge rén zuòshì jì bù rènzhēn, dòngzuò hái màn, zhège gōngzuò zhème zhòngyào, háishi ràng biérén zuò ba.Anh ta làm việc không nghiêm túc, động tác lại chậm, công việc này quan trọng như vậy, hay là để người khác làm đi.

成功离不开交流,交流自然需要说话,会说话的人既容易交到朋友,也容易获得成功。

Chénggōng lí bù kāi jiāoliú, jiāoliú zìrán xūyào shuōhuà, huì shuōhuà de rén jì róngyì jiāo dào péngyou, yě róngyì huòdé chénggōng.Thành công không thể tách rời khỏi giao tiếp, giao tiếp đương nhiên cần phải nói, người biết giao tiếp thì vừa dễ kết bạn, vừa dễ thành công.

Cấu trúc ……,否则……

Bảng ví dụ: Cấu trúc ……,否则……
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
……,否则………, fǒuzé…Nếu không: biểu thị nếu không thực hiện ở vế đầu thì sẽ xuất hiện tình huống ở vế sau

她一定有重要的事,否则不会这么晚来找你。

Tā yīdìng yǒu zhòngyào de shì, fǒuzé bú huì zhème wǎn lái zhǎo nǐ.Cô ấy nhất định có việc quan trọng, nếu không sẽ không đến tìm bạn muộn như vậy.

你得努力学习了,否则毕不了业。

Nǐ děi nǔlì xuéxí le, fǒuzé bì bù liǎo yè.Bạn cần phải nỗ lực học tập, nếu không sẽ không tốt nghiệp được.

Cấu trúc 哪怕……,也/还……

Bảng ví dụ: Cấu trúc 哪怕……,也/还……
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
哪怕……,也/还……nǎpà…, yě (hái)…Cấu trúc nhượng bộ: Cho dù/dù… cũng…

哪怕父母反对,我也要跟她结婚。

Nǎpà fùmǔ fǎnduì, wǒ yě yào gēn tā jiéhūn.Cho dù bố mẹ phản đối thì tôi vẫn muốn lấy cô ấy.

哪怕明天下雨,比赛也要照常进行。

Nǎpà míngtiān xià yǔ, bǐsài yě yào zhàocháng jìnxíng.Cho dù ngày mai có mưa thì trận đấu cũng phải được tiến hành như thường lệ.