Ngữ pháp tiếng Trung · HSK 2

Ngữ pháp HSK 2

Mở rộng từ loại, động từ trùng điệp và các kiểu câu giao tiếp hằng ngày. Tổng hợp 19 chủ điểm với 103 ví dụ kèm audio.

19 chủ điểm · 103 ví dụ · ≈ 3 phút đọc

Đại từ

Ba nhóm đại từ mới ở HSK 2: nhân xưng, chỉ thị và nghi vấn.

Bảng ví dụ: Đại từ
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
大家dàjiāĐại từ nhân xưng: mọi người

大家都觉得这部电影很有意思。

Dàjiā dōu juéde zhè bù diànyǐng hěn yǒuyìsi.Mọi người đều cảm thấy bộ phim này rất thú vị.
您nínĐại từ nhân xưng: ông, ngài (cách xưng hô trang trọng đối với người có vị trí cao hơn, người lớn tuổi hơn nhằm thể hiện sự kính trọng đối với họ)

您好!

Nín hǎo!Chào ngài, chào ông!
它tāĐại từ nhân xưng: nó (đại từ ngôi thứ ba số ít, dùng để chỉ con vật, đồ vật)

它是我买的小狗。

Tā shì wǒ mǎi de xiǎo gǒu.Nó là con chó con mà tôi mua.
它们tāmenĐại từ nhân xưng: chúng (đại từ ngôi thứ ba số nhiều, chỉ con vật, đồ vật)

它们都是我买的笔。

Tāmen dōu shì wǒ mǎi de bǐ.Chúng đều là bút mà tôi mua.
每měiĐại từ chỉ thị: mỗi

每个人都有自己的爱好。

Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de àihào.Mỗi người đều có sở thích của riêng mình.
为wèiĐại từ nghi vấn: vì cái gì

他为了你的生活可以做任何事。

Tā wèile nǐ de shēnghuó kěyǐ zuò rènhé shì.Anh ta có thể làm bất cứ chuyện gì vì cuộc sống của bạn.

Lượng từ

一下 đứng sau động từ, chỉ thời gian ngắn hoặc số lần; 次 là lượng từ chỉ số lần.

Bảng ví dụ: Lượng từ
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
一下yíxiàMột lát, một ít: dùng sau động từ, biểu thị thời gian ngắn hoặc biểu thị số lần

等一下。

Děng yíxià.Đợi một chút.
一下yíxiàMột lát, một ít: cũng có thể biểu thị khoảnh khắc nhanh chóng, rất nhanh

她一下儿就崩溃了。

Tā yíxiàr jiù bēngkuì le.Cô ấy suy sụp chỉ trong chốc lát.
次cìLần: dùng sau “每”

每次

Měi cìMỗi lần

Phó từ phủ định

Bảng ví dụ: Phó từ phủ định
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
别biéĐừng làm gì

你别难过。

Nǐ bié nánguò.Em đừng buồn nữa.

你别哭。

Nǐ bié kū.Cậu đừng khóc.

Phó từ chỉ mức độ

Bảng ví dụ: Phó từ chỉ mức độ
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
非常fēichángVô cùng

这条裙子非常好看。

Zhè tiáo qúnzi fēicháng hǎokàn.Chiếc váy này vô cùng đẹp.

我非常喜欢他。

Wǒ fēicháng xǐhuan tā.Tôi vô cùng thích anh ấy.
最zuìNhất (dùng để so sánh, giữ vị trí hàng đầu trong các sự vật cùng loại, đạt đến đỉnh cao trong phạm vi so sánh)

这是最重要的问题。

Zhè shì zuì zhòngyào de wèntí.Đây là vấn đề quan trọng nhất.

他今天来得最早。

Tā jīntiān lái de zuì zǎo.Hôm nay anh ấy đến sớm nhất.

Phó từ chỉ phạm vi

Bảng ví dụ: Phó từ chỉ phạm vi
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
一起yìqǐCùng nhau

我和朋友一起学习。

Wǒ hé péngyou yìqǐ xuéxí.Tôi và bạn bè cùng nhau học tập.

我和他一起吃晚饭。

Wǒ hé tā yìqǐ chī wǎnfàn.Tôi và anh ấy cùng nhau ăn tối.

Phó từ chỉ thời gian

就 không có nghĩa cố định (là, mà, đã…); thường đứng trước động từ, diễn tả hành động xảy ra nhanh, sớm hoặc ngay sau hành động trước.

Bảng ví dụ: Phó từ chỉ thời gian
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
正在zhèngzàiDiễn tả hành động đang diễn ra, nhấn mạnh quá trình

我正在写汉字。

Wǒ zhèngzài xiě Hànzì.Tôi đang viết chữ Hán.

小杨正在做什么呢?

Xiǎo Yáng zhèngzài zuò shénme ne?Tiểu Dương hiện tại đang làm gì vậy?
已经yǐjīngDiễn tả hành động đã xảy ra

他已经回家了。

Tā yǐjīng huí jiā le.Anh ta đã về nhà rồi.

小王的身体已经好了。

Xiǎo Wáng de shēntǐ yǐjīng hǎo le.Sức khỏe của Tiểu Vương đã tốt hơn rồi.
就jiùNhấn mạnh sự việc đã xảy ra hoặc kết thúc sớm hơn dự định

这件事儿我早就清楚了。

Zhè jiàn shìr wǒ zǎo jiù qīngchu le.Sự việc này tôi đã rõ từ lâu rồi.
就jiùBiểu thị hai sự việc xảy ra liên tiếp: 就 + động từ (V)

他们下了课就去公园玩儿。

Tāmen xià le kè jiù qù gōngyuán wánr.Họ tan học là đi công viên chơi.
就jiùĐộng từ (V) + 就 + tính từ (Adj)

我看见你就很高兴了。

Wǒ kànjiàn nǐ jiù hěn gāoxìng le.Anh nhìn thấy em là đã rất vui rồi.
就jiùDùng sau từ chỉ thời gian, số lượng, biểu thị thời gian sớm, số lượng ít, tuổi nhỏ…

从这儿去火车站,10分钟就到了。

Cóng zhèr qù huǒchēzhàn, shí fēnzhōng jiù dào le.Từ đây ra ga xe lửa 10 phút là đến.

Phó từ chỉ ngữ khí

Bảng ví dụ: Phó từ chỉ ngữ khí
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
也yěCũng

我也有一件这样的衣服。

Wǒ yě yǒu yí jiàn zhèyàng de yīfu.Tôi cũng có một bộ quần áo như thế này.

他也有这样的爱好。

Tā yě yǒu zhèyàng de àihào.Anh ấy cũng có sở thích như vậy.
还háiVẫn: biểu thị sự việc, hiện tượng còn tiếp diễn, kéo dài

我还没吃完。

Wǒ hái méi chī wán.Tôi vẫn chưa ăn xong.
还háiVẫn: biểu thị hành động, sự việc còn tiếp diễn, lặp lại

这种咖啡太好喝了,我还要喝一杯。

Zhè zhǒng kāfēi tài hǎohē le, wǒ hái yào hē yì bēi.Loại cà phê này quá ngon, tôi vẫn muốn uống thêm 1 ly.
还háiVẫn: nhấn mạnh nhiều hay ít, sớm hay muộn

九个人还太少了,要十五个人,才能组团去旅行。

Jiǔ gè rén hái tài shǎo le, yào shíwǔ gè rén, cái néng zǔtuán qù lǚxíng.Chín người vẫn còn quá ít, cần đủ 15 người mới có thể đi du lịch theo nhóm.
真zhēnThật là

今天天气真好!

Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!Thời tiết hôm nay thật đẹp!

我真想哭。

Wǒ zhēn xiǎng kū.Tôi thực sự muốn khóc.

Phó từ chỉ tần suất

Bảng ví dụ: Phó từ chỉ tần suất
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
再zàiLại, diễn tả sự lặp lại

我明天再来。

Wǒ míngtiān zài lái.Ngày mai tôi lại đến.

明天你再买一本吧。

Míngtiān nǐ zài mǎi yì běn ba.Ngày mai, cậu lại mua thêm quyển nữa đi.

Liên từ

Bảng ví dụ: Liên từ
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
因为……所以yīnwèi……suǒyǐBởi vì… cho nên (quan hệ nhân quả, mệnh đề trước chỉ nguyên nhân, mệnh đề sau chỉ kết quả)

因为雨很大所以她们不能去公园跑步。

Yīnwèi yǔ hěn dà suǒyǐ tāmen bù néng qù gōngyuán pǎobù.Bởi vì mưa rất to nên bọn họ không thể đến công viên chạy bộ.

因为他迟到,所以被老师批评了。

Yīnwèi tā chídào, suǒyǐ bèi lǎoshī pīpíng le.Bởi vì anh ấy đến muộn, cho nên bị giáo viên phê bình.
但是dànshìNhưng mà

他80岁了,但是身体很好。

Tā bāshí suì le, dànshì shēntǐ hěn hǎo.Ông ấy đã 80 tuổi rồi nhưng mà sức khỏe vẫn rất tốt.

我每天都努力学习,但是我的汉语还没好。

Wǒ měitiān dōu nǔlì xuéxí, dànshì wǒ de Hànyǔ hái méi hǎo.Tôi mỗi ngày đều nỗ lực học tập, nhưng tiếng Hán của tôi vẫn chưa tốt.

Giới từ

Bảng ví dụ: Giới từ
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
从……到cóng……dàoTừ… đến

从这里到公园还有3公里。

Cóng zhèlǐ dào gōngyuán hái yǒu sān gōnglǐ.Từ đây đến công viên vẫn còn 3 km nữa.

从我家到学校是5公里。

Cóng wǒ jiā dào xuéxiào shì wǔ gōnglǐ.Từ nhà tôi đến trường học là 5 km.

她从六点到九点在操场锻炼身体。

Tā cóng liù diǎn dào jiǔ diǎn zài cāochǎng duànliàn shēntǐ.Từ 6 giờ đến 9 giờ cô ấy tập thể dục ở sân vận động.
对duìChủ ngữ (S) + 对 + tân ngữ (O) + động từ (V)/tính từ (Adj)

经常锻炼对身体很有好处。

Jīngcháng duànliàn duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.Thường xuyên tập luyện rất tốt cho sức khỏe.

我对你有一点印象。

Wǒ duì nǐ yǒu yìdiǎn yìnxiàng.Tôi có chút ấn tượng về bạn.
比bǐSo với… (dùng trong câu so sánh)

你比他高。

Nǐ bǐ tā gāo.Bạn cao hơn anh ta.

他比你帅。

Tā bǐ nǐ shuài.Anh ấy đẹp trai hơn bạn.
向xiàngHướng… (dùng để chỉ phương hướng)

你向老师感谢吧。

Nǐ xiàng lǎoshī gǎnxiè ba.Bạn cảm ơn giáo viên của bạn đi.

他不停地向外看。

Tā bù tíng de xiàng wài kàn.Anh ấy không ngừng nhìn ra ngoài.
离líCách…

学校离我家很远。

Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn.Trường học cách nhà tôi rất xa.

我家离公司不太远。

Wǒ jiā lí gōngsī bú tài yuǎn.Nhà tôi cách công ty không xa lắm.

Trợ từ

Ba nhóm: trợ từ kết cấu 得, trợ từ động thái 着/过/了 và trợ từ ngữ khí 吧.

Bảng ví dụ: Trợ từ
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
得deTrợ từ kết cấu: động từ (V) + 得 (很/非常/不…) + tính từ (Adj), dùng để đưa ra lời nhận xét hoặc đánh giá về một hành động, trạng thái

他学得很好。

Tā xué de hěn hǎo.Anh ấy học rất giỏi.

她做得好。

Tā zuò de hǎo.Cô ấy làm tốt.
着zheTrợ từ động thái: đứng sau động từ, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị sự tiếp diễn của động tác hay trạng thái nào đó

他在学校门口等着。

Tā zài xuéxiào ménkǒu děngzhe.Cậu ta đang đứng đợi ở cổng trường.

她在图书馆看着书。

Tā zài túshūguǎn kànzhe shū.Cô ấy đang đọc sách ở thư viện.
过guòTrợ từ động thái: biểu thị các động tác đã hoàn thành hoặc thể hiện một sự việc đã từng xảy ra và kết thúc

我来过中国。

Wǒ lái guo Zhōngguó.Tôi đã từng đến Trung Quốc.

我没喝过这种咖啡。

Wǒ méi hē guo zhè zhǒng kāfēi.Tôi chưa từng uống loại cà phê này.
了leTrợ từ động thái: biểu thị động tác, hành động đã xảy ra rồi

他买了一斤苹果。

Tā mǎi le yì jīn píngguǒ.Anh ta mua nửa cân táo rồi.

她哭了。

Tā kū le.Cô ấy khóc rồi.
吧baTrợ từ ngữ khí: biểu thị sự yêu cầu, thúc giục mang giọng điệu nhẹ nhàng

快睡觉吧。

Kuài shuìjiào ba.Mau ngủ đi.

快走吧。

Kuài zǒu ba.Nhanh đi đi.

Thán từ

Bảng ví dụ: Thán từ
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
喂wèiAlo (mở đầu khi nghe điện thoại)

喂,小兰,你好!

Wèi, Xiǎolán, nǐ hǎo!Alo, Tiểu Lan, chào cậu!

喂,请问小明去哪儿了?

Wèi, qǐngwèn Xiǎomíng qù nǎr le?Alo, cho hỏi Tiểu Minh đi đâu rồi?

Động từ năng nguyện

Bảng ví dụ: Động từ năng nguyện
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
可以kěyǐCó thể

你可以帮我做饭吗?

Nǐ kěyǐ bāng wǒ zuò fàn ma?Bạn có thể giúp tôi nấu cơm không?

等我回家就可以去看电影。

Děng wǒ huí jiā jiù kěyǐ qù kàn diànyǐng.Đợi tôi về nhà rồi có thể đi xem phim.
要yàoPhải

我要走了。

Wǒ yào zǒu le.Tôi phải đi rồi.

我要回家了。

Wǒ yào huí jiā le.Tôi phải về nhà rồi.
可能kěnéngCó khả năng

明天可能下大雨。

Míngtiān kěnéng xià dàyǔ.Ngày mai có thể có mưa lớn.

他明天可能去中国。

Tā míngtiān kěnéng qù Zhōngguó.Ngày mai có thể anh ấy đi Trung Quốc.

Chữ số trong tiếng Trung

1 斤 = 0,5 kg.

Bảng ví dụ: Chữ số trong tiếng Trung
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
第 + số đếmBiểu thị thứ tự

第一

Dì yīThứ nhất

第二

Dì èrThứ 2

第三

Dì sānThứ 3
Số + 公斤, 斤Biểu thị trọng lượng

4公斤

Sì gōngjīn4 kg

2斤

Liǎng jīn2 cân Trung Quốc (1 kg)

Động từ trùng điệp

Lặp động từ biểu thị động tác ngắn hoặc ngữ khí mềm mại, uyển chuyển.

Bảng ví dụ: Động từ trùng điệp
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
A一ADùng cho động từ 1 âm tiết

看一看

Kàn yí kànXem thử xem

试一试

Shì yí shìThử xem
ABABDùng cho động từ 2 âm tiết

学习学习

Xuéxí xuéxíHọc tập một chút

休息休息

Xiūxi xiūxiNghỉ ngơi một chút
AABDùng cho động từ ly hợp

洗洗手

Xǐ xǐ shǒuRửa tay qua một chút

招招手

Zhāo zhāo shǒuVẫy tay

Câu nghi vấn

Bảng ví dụ: Câu nghi vấn
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
吧baĐối với sự việc nào đó đã có phỏng đoán nhưng không chắc chắn nên dùng trợ từ “吧” để hỏi

你是中国人吧?

Nǐ shì Zhōngguó rén ba?Bạn là người Trung Quốc nhỉ?

你做作业做完了吧?

Nǐ zuò zuòyè zuò wán le ba?Bạn làm xong bài tập rồi nhỉ?
为什么wèishénmeVì sao, tại sao?

你为什么没来?

Nǐ wèishénme méi lái?Tại sao bạn chưa đến?

你为什么哭了?

Nǐ wèishénme kū le?Bạn tại sao lại khóc rồi?
好吗hǎo maĐược không?

明天8点见,好吗?

Míngtiān bā diǎn jiàn, hǎo ma?8 giờ ngày mai gặp, được không?

你帮我做作业,好吗?

Nǐ bāng wǒ zuò zuòyè, hǎo ma?Bạn giúp tôi làm bài tập được không?

Câu cầu khiến

Bảng ví dụ: Câu cầu khiến
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
不要búyàoBiểu thị sự khuyên nhủ

你不要哭了。

Nǐ búyào kū le.Bạn đừng khóc nữa.

不要吃了。

Búyào chī le.Đừng ăn nữa.

Trạng thái của hành động

Bảng ví dụ: Trạng thái của hành động
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
正在zhèngzàiBiểu thị hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại

我正在做作业。

Wǒ zhèngzài zuò zuòyè.Tôi đang làm bài tập.

他们正在一起看电影。

Tāmen zhèngzài yìqǐ kàn diànyǐng.Họ đang cùng nhau xem phim.
要……了yào……leBiểu thị sự việc sắp xảy ra

外面要下雨了。

Wàimiàn yào xià yǔ le.Bên ngoài sắp mưa rồi.

我要毕业了。

Wǒ yào bìyè le.Tôi sắp tốt nghiệp rồi.
着zheBiểu thị sự tiếp diễn của hành động hoặc trạng thái

外面下着雨。

Wàimiàn xià zhe yǔ.Ngoài trời đang đổ mưa.

小张在写着信。

Xiǎo Zhāng zài xiě zhe xìn.Tiểu Trương đang viết thư.

Phân biệt cách sử dụng cấu trúc 一点儿 và 有点儿

一点儿 đứng trước danh từ hoặc sau tính từ, không đi với danh từ đếm được (人、书、桌子…) và có thể lược 一; phủ định dùng 一点儿也不/也没. 有点儿 đứng trước tính từ hoặc động từ; phủ định dùng 有点儿不/没.

Bảng ví dụ: Phân biệt cách sử dụng cấu trúc 一点儿 và 有点儿
Từ / cấu trúcNghĩa & cách dùngVí dụ
一点儿 + danh từ (N)yìdiǎnrBiểu thị số lượng ít của sự vật

一点儿水

Yìdiǎnr shuǐMột ít nước

一点儿面包

Yìdiǎnr miànbāoMột ít bánh mì
Tính từ (Adj) + 一点儿yìdiǎnrBiểu thị có một chút tính chất nào đó

心情好一点儿

Xīnqíng hǎo yìdiǎnrTâm trạng tốt một chút

冷静一点儿

Lěngjìng yìdiǎnrBình tĩnh một chút
Tính từ (Adj) + 了 + 一点儿yìdiǎnrBiểu thị chê bai, không hài lòng

累了一点儿,但很开心。

Lèi le yìdiǎnr, dàn hěn kāixīn.Hơi mệt một chút, nhưng rất vui.

天气冷了一点儿。

Tiānqì lěng le yìdiǎnr.Thời tiết hơi lạnh một chút.

虽然累了点儿,但他很开心。

Suīrán lèi le diǎnr, dàn tā hěn kāixīn.Mặc dù hơi mệt một chút nhưng anh ấy rất vui.
有点儿yǒudiǎnrMột chút, hơi, có chút: biểu thị mức độ không cao hoặc số lượng không nhiều, thường nói về những điều không như ý muốn hoặc không hài lòng

我昨天有点儿累。

Wǒ zuótiān yǒudiǎnr lèi.Hôm qua tôi có hơi mệt.

我有点儿感动。

Wǒ yǒudiǎnr gǎndòng.Tôi hơi xúc động một chút.

你碗里还有点饭,吃完吧。

Nǐ wǎn lǐ hái yǒu diǎn fàn, chī wán ba.Trong bát của cậu vẫn còn chút cơm, ăn hết đi.

我有点饿。

Wǒ yǒudiǎn è.Tôi hơi đói.